Bảng giá xe ISUZU Tháng 4 năm 2017

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ KCV THĂNG LONG

Km 6 đường Bắc Thăng Long- Nội Bài, Nam Hồng, Đông Anh,  Hà Nội

Mr Lượng * DĐ : 09123.02334 & 0964.647.966

 

Kính gửi :  QUÝ KHÁCH HÀNG

BẢNG GIÁ XE ÔTÔ ISUZU TỔNG HỢP THÁNG 4 NĂM 2017

Trước hết, chúng tôi chân thành cảm ơn Quý công ty đã dành thời gian để chúng tôi có thể giới thiệu về sản phẩm ôtô mà chúng tôi có thể cung cấp.

     Chúng tôi xin hân hạnh gửi đến Quý công ty bản báo giá tổng hợp xe tải Isuzu sản xuất lắp ráp tại Việt Nam, xe bán tải Isuzu D-Max và xe 7 chỗ Isuzu MU-X nhập khẩu từ Thái Lan.

 

GIÁ XE TẢI NHẸ Q Seri

Loại xe

Đặt tính kỹ thuật  khái quát

Giá xe sắt xi (VNĐ)

QKR55F

1.4 tấn-Máy cơ

 

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 5080x1860x2120 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 3560x1735x1860 mm
  • Tự trọng sắt xi :1.800 kg.      Tổng trọng tải    : 3.550kg
  • Kiểu động cơ: : 4JB1-E2N, phun nhiên liệu trực tiếp với Turbo Intercooler
  • Lốp xe : 7.00R15.       Kính bấm điện, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 2.771 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 7.5L-8.8L/100km
  • Công suất : 91ps (Mã lực)

366,000,000

 

QKR55H

1.9tấn-Máy cơ

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 5830x1860x2120 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 4370x1760x1860 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 3360 mm.    
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 4155 mm
  • Tự trọng của xe :1.850 kg.       Tổng trọng tải    : 4.700kg
  • Kiểu động cơ: 4JB1-E2N, phun nhiên liệu trực tiếp với TurboIntercooler.
  • Lốp xe : 7.00R15.        Kính bấm điện, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 2.771 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 8.5L-9L/100km
  • Công suất : 91ps (Mã lực)

438,000,000

GIÁ XE TẢI N-SERI-Máy điện

 

NLR55E

1.4 Tấn

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 4740x1815x2170 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 3140x1890x1655 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 2475 mm.    
  • Tự trọng của xe :1.715 kg.    Tổng trọng tải :3.400 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 2.8L. tiết kiệm

      nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  : 6.50-15/8PR, 5.50-13/8PR,  Dung tích xilanh : 2.771 cc
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật .
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 7L-8.3L/100km
  • Công suất : 91ps (Mã lực)

 

 

 

506,000,000

 

 

 

 

 

 

NMR 85H

1,99 Tấn

 

 

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 6030x1860x2210 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 4420x1895x1860 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 3345 mm.     
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 4264 mm
  • Tự trọng của xe :2.090 kg.     Tổng trọng tải    : 4.700kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 3.0L. Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe : 7.00-16/12PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 2.771 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 8L-9.2L/100km
  • Công suất : 91ps (Mã lực)

 

612,000,000

NPR 85K

3,950 Tấn

 

 

 
  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 6750x2060x2300 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 5170x2155x1860 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 3845 mm.    
  • Tự trọng của xe :2.345 kg.      Tổng trọng tải    :7.000 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 3.0L. Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  : 7.50-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 2.991 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 9.5L-11L/100km
  • Công suất : 130ps (Mã lực)

639,000,000

NQR75L

5 Tấn ngắn

 

 

 
  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 7355x2165x2335 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 5750x2130x2050 mm
  • Tự trọng của xe :2.645 kg.      Tổng trọng tải    :8.850 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L.Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  :8.25-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12L-13.8L/100km
  • Công suất : 150ps (Mã lực)

702,000,000

 

NQR75L-VAN

5,5 Tấn ngắn thùng kín

 

 

  • Kích thước phủ bì xe (DxRxC ) : 7480 x 2255 x 3160 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 5580 x 2130 x 2050 mm
  • Tải trọng của xe :5.450 kg.      Tổng trọng tải    :9.500 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L.Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  :8.25-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12L-13.8L/100km
  • Công suất : 150ps (Mã lực)

 

769,000,000

NQR75L-VCS

5,5 Tấn ngắn thùng mui phủ

 

 

  • Kích thước phủ bì (DxRxC ) : 7500 x 2250 x 3200 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 5580x2120x780/2050 mm
  • Tải trọng của xe : 5650 kg.      Tổng trọng tải    :9500 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L.Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  :8.25-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12L-13.8L/100km
  • Công suất : 150ps (Mã lực)

763,000,000

 

 

NQR75M

5 Tấn dài

 

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 7860x2165x2335 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6200x2130x2050 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 4475 mm.    
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 6100 mm
  • Tự trọng của xe :2.655 kg.     Tổng trọng tải    :9000 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L.Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  :8.25-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12L-13.8L/100km
  • Công suất : 150ps (Mã lực)

735,000,000

 

NQR75M

5,48 Tấn dài thùng mui

 

 

  • Kích thước phủ bì (DxRxC ) : 7995 x 2250 x 3200 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6100 x 2120 x 780/2050 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 4475 mm.    
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 6100 mm
  • Tải trọng của xe :5.480 kg.     Tổng trọng tải    :9500 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L.Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  :8.25-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12L-13.8L/100km
  • Công suất : 150ps (Mã lực)

796,000,000

NQR75M

5,48 Tấn dài thùng kín

 

 

  • Kích thước phủ bì (DxRxC ) : 8005 x 2255 x 3180 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6100 x 2135 x 2050 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 4475 mm.    
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 6100 mm
  • Tải trọng của xe :5.480 kg.     Tổng trọng tải    :9500 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L.Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  :8.25-16/14PR
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 12L-13.8L/100km
  • Công suất : 150ps (Mã lực)

804,000,000

 

GIÁ XE TẢI F-SERI-Máy điện

FRR90N

6.0 Tấn

 

 

 
  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 8390x2180x2510 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6670x2270x2060 mm
  • Tự trọng của xe  :3.120 kg.      Tổng trọng tải     :10.400 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L. Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  8.25-16-14PR.   Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 15L-16.5L/100km
  • Công suất : 190ps (Mã lực)
  •  

819.000.000

FRR90N

6.44 Tấn thùng mui

 

 

 

  • Kích thước phủ bì (DxRxC ) : 8580 x 2500 x 3270 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6580 x 2370 x 780/2060 mm
  • Tải trọng của xe: 6.440 kg.      Tổng trọng tải : 11.000 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L. Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  8.25-16-14PR.   Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 15L-16.5L/100km
  • Công suất : 190ps (Mã lực)
  •  

954.000.000

 

FRR90N

6.2 Tấn thùng kín

 

 

 

 

  • Kích thước phủ bì xe (DxRxC ) : 8530 x 2500 x 3240 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6500 x 2370 x 2050 mm
  • Tải trọng của xe  :6.200 kg.      Tổng trọng tải     :11.000 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L. Common

      Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  8.25-16-14PR.   Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 5.2 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 15L-16.5L/100km
  • Công suất : 190ps (Mã lực)
  •  

961.000.000

 

FVR34L

9 Tấn ngắn

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 7445 x 2445 x 2815 mm
  • Tự trọng của xe :4.650 kg.     
  • Tổng trọng tải :15.100 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 7.790L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe  10.00R20-14R.  
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 7.790 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 17L-19L/100km
  • Công suất : 240ps (Mã lực)

 

 

    1.222.000.000

 

FVR34Q

9 Tấn dài

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 9780 x 2445 x 2815 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC):7600 x 2360 x 2150 mm
  • Tự trọng của xe :4.810 kg.     Tổng trọng tải    :15.100 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 7.790L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe  10.00R20-14R.   Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 7.790 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 17L-19L/100km
  • Công suất : 240ps (Mã lực)

    1.271.000.000

FVR34S

9 Tấn siêu dài

 

      

 
  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 10050x2445x2815 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 8100x2370x2150 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 6040 mm.    
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 7750 mm
  • Tự trọng của xe :4.980 kg.      Tổng trọng tải    :15.100 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 7.790L. Common

     Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  10.00R20-14R.   Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 7.790 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 17L-19L/100km
  • Công suất : 240ps (Mã lực)

    1.274.000.000

 

FVM34T

16 tấn dài

 

 

 
  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 9730x2471x2876 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 7600x2370x2150 mm
  • Tự trọng của xe :6.680 kg.     Tổng trọng tải    :24.000 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel  7.790L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe  11.00R20-16R.  
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 7.790 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 20L-23L/100km
  • Công suất : 280ps (Mã lực)

   1.595.000.000

 

FVM34W

16 tấn siêu dài

 

 

 

 

 

  • Kích thước sắt xi (DxRxC ) : 11605x2480x2830 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 9540x2370x2150 mm
  • Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục): 5820+1300 mm.    
  • Chiều dài sắt xi lắp thùng: 9250 mm
  • Tự trọng của xe :6.930 kg.     Tổng trọng tải    :24.000 kg 
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel  7.790L. Common

Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.

  • Lốp xe  11.00R20-16R
  • Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật
  • Dung tích xilanh : 7.790 cc
  • Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 20L-23L/100km
  • Công suất : 280ps (Mã lực)

1.693.000.000

 

 

GIÁ XE ĐẦU KÉO ISUZU ( Nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản )

Đầu kéo 2 cầu

 

EXZ 6x4

Xe ô tô đầu kéo ISUZU New EXZ (6x4)

- Tổng trọng tải (bao gồm đầu kéo và rơ mooc): 60 tấn

- Tổng tải trọng kéo theo cho phép tham gia giao thông: 39.009 tấn

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 6746 x 2490 x 2970 (mm)

- Tự trọng: 8465 (kg)

- Động cơ: 6WF1-TTC, dung tích xi lanh: 14,256 (cc)

- Công suất cực đại: 390 (Ps).)

- Trang thiết bị tiêu chuẩn: Kính bấm điện, Khoá cửa trung tâm.

- Lốp xe 11.00R20-16PR

- Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 30L-33L/100Km

1,984,000,000

 

 

Đầu kéo 1 cầu

 EXR

Xe ô tô đầu kéo ISUZU New EXR (4x2)

- Tổng trọng tải (bao gồm đầu kéo và rơ mooc): 42 tấn

- Tổng tải trọng kéo theo cho phép tham gia giao thông: 32.735 tấn

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 5971x 2490 x 2950 (mm)

- Tự trọng: 6765 (kg)

- Động cơ: 6WF1-TTC, dung tích xi lanh: 14,256 (cc)

- Công suất cực đại: 390 (Ps).

- Trang thiết bị tiêu chuẩn: Kính bấm điện, Khoá cửa trung tâm.

- Lốp xe 11.00R20-16PR

- Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 30L-33L/100Km

1,690,000,000

 

 

Đầu kéo 1 cầu

 

 

GVR

Xe ô tô đầu kéo ISUZU New GVR (4x2)

- Tổng trọng tải (bao gồm đầu kéo và rơ mooc): 40 tấn

- Tổng tải trọng kéo theo cho phép tham gia giao thông: 34.100 tấn

- Công thức bánh xe 4x2,  Tự trọng: 5590 (kg)

- Kích thước tổng thể (DxRxC): 6155 x 2480 x 2870 (mm)

- Động cơ: 6HK1-E2N, dung tích xi lanh: 7790 (cc)

- Công suất cực đại: 280 (Ps).

- Trang thiết bị tiêu chuẩn: Kính bấm điện, Khoá cửa trung tâm

- Lốp xe 11.00R20-16PR

- Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 23L-25L/100Km

1,592,000,000

 

 

 

GIÁ XE BÁN TẢI D-MAX VÀ XE 7 CHỖ MU-X

Mẫu Xe

Động cơ và hộp số

Công suất tối đa

Momen xoắn cực đại

Giá bán Moden 2016

(tỷ đồng)

Giá bán Moden 2017

(tỷ đồng)

MU-X

2.5L – 5 MT

136/34000

320/1800-2800

899

-

MU-X

3.0L – 5 AT

163/3200

380/1800-2200

960

-

MU-X Limited

3.0L – 5 AT

163/3200

380/1800-2200

990

-

 

D-Max 4x2 LS

2.5L – 5 MT

136/3400

320/1800-2800

619

660

D-Max 4x2 LS

2.5L – 5 AT

136/3400

320/1800-2800

663

700

D-Max 4x4 LS

2.5L – 5 MT

136/3400

320/1800-2800

663

710

D-Max 4x4 LS

2.5L – 5 AT

136/3400

320/1800-2800

707

750

D-Max 4x4 LS

3.0L – 5 AT

163/3200

380/1800-2200

785

790

 

D-Max 4x2 Type X

2.5L – 5 AT

136/3400

320/1800-2800

-

730

D-Max 4x4 Type X

2.5L – 5 AT

136/3400

320/1800-2800

-

780

D-Max 4x4 Type X

3.0L – 5 AT

163/3200

380/1800-2200

-

820

 

D-Max 4x2 Type Z

2.5L – 5 AT

136/3400

320/1800-2800

-

760

D-Max 4x4 Type Z

2.5L – 5 AT

136/3400

320/1800-2800

-

800

D-Max 4x4 Type Z

3.0L – 5 AT

163/3200

380/1800-2200

-

840

 

 

* Lưu ý: - Đối với xe tải: 

  1. Gía trên đã bao gồm lắp đặt và bao gồm thuế 10%VAT.
  2. Bảo hành: 03 năm hoặc 100.000 km (tuy theo điều kiện nào đến trước).
  3. Bán trả góp thông qua ngân hàng, giúp khách hàng vay từ 70% trên tổng giá trị xe hoặc thuê tài chính Quốc Tế VN .
  • Ghi chú: Giá trên là giá xe sắt xi, chưa bao gồm điều hòa nhiệt độ cabin và thùng xe.

 

1/ Xe tải Q-Series (trang bị phụ kiện mới: kính bấm điện - khóa cửa trung tâm & tấm che nắng cho bên phụ):

- Trang bị miễn phí 1 CD player

- Tặng 16 phiếu bảo dưỡng trị giá: 8,000,000 VND (*)

2/ Xe tải N-series:

- Trang bị miễn phí 1 CD player

- Tặng 16 phiếu bảo dưỡng trị giá: 8,000,000 VND (*)

Ra mắt sản phẩm mớiNQR75M - Long chassis Mới

Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, Isuzu Việt Nam ra mắt sản phẩm NQR75M với 2 lựa chọn như sau:

   + Vỏ bố nilon Yokohama: giá thông thường theo Bảng giá

   + Vỏ bố thép Michelin: lựa chọn thêm với giá cộng thêm 14.850.000 VND/xe (đã bao gồm VAT)

3/ Xe tải F-series:

- Trang bị miễn phí 1 CD player.

- Tặng 15 phiếu bảo dưỡng trị giá 30,000,000 VND (*)

(*) Mỗi phiếu bảo dưỡng có hiệu lực 18 tháng (đối với Q & N series) và 24 tháng (đối với F series) kể từ ngày đại lý xuất hóa đơn bán hàng cho khách hàng.

Khách hàng có thể sử dụng phiếu bảo dưỡng cho tất cả các dịch vụ bảo dưỡng, phụ tùng tại tất cả các xưởng của các đại lý ủy quyền Isuzu trên toàn quốc.

4/. Giá thùng xe: từ 30-130 triệu, tùy từng loại thùng.

 

* Lưu ý: - Đối với xe bán tải D-Max và xe 7 chỗ MU-X: 

  1. Gía trên đã bao gồm lắp đặt và bao gồm thuế 10%VAT, chưa bao gồm đăng ký, đăng kiểm...
  2. Bảo hành: 05 năm hoặc 200.000 km (tuy theo điều kiện nào đến trước).

1/. D-Max: 

  - Khuyến mại gói phụ kiện trị giá 42 triệu ( Nắp thùng + Lót sàn thùng + DVD)

  - Khuyến mại 100% trước bạ.

2/. MU-X: 

  - Giảm giá cho khách hàng khi mua bản AT là 10,000,000 vnđ và 20,000,000 vnđ khi mua bản MT

 

Hãy gọi cho Chúng tôi để được tư vấn và gửi catalogue đến tận nơi cho Khách Hàng tham khảo lựa chọn quyết định trước khi mua.

Hỗ trợ mua xe trả góp tới 80% từ 3-6 năm, lãi suất từ 6,99%.

Isuzu Thăng Long xin gửi lời chúc sức khoẻ và thành đạt đến Quý công ty.

Mọi chi tiết xin liên hệ:    Mr Lượng09123.02334 & 0964.647.966  >

   + Email: luongnguyen@isuzuthanglong.com

 

   + Facebook: https://www.facebook.com/otoisuzuhanoi.vn

 

   + Website: http://www.isuzu-thanglong.com

 

 

 

 

LỜI CHÀO TRÂN TRỌNG KÍNH GỬI QUÝ KHÁCH HÀNG

 

 

 

 

Bình luận

Video nổi bật

Tin tức nổi bật

Fanpage Facebook

Quảng cáo

Thống kê

  • Đang online 30
  • Hôm nay 118
  • Hôm qua 249
  • Trong tuần 3,416
  • Trong tháng 9,188
  • Tổng cộng 329,700
Isuzu Thăng Long
Xe bán tải Isuzu Dmax và xe 7 chỗ Isuzu MU-X được bảo hành 5 năm or 200,000 Km

Top

   (0)